Làm sao để thay đổi hạn mức cước cho sim trả sau Mobifone nhằm tiết kiêm chi phí là băn khoăn của không ít thuê bao trả sau hiện nay, đặc biệt là những thuê bao đang sử dụng gói cước MobiF. Với thuê bao trả sau hiện Mobifone đang áp dụng khá nhiều hạn mức cước, từ mức 1 là 200,000đ đến mức 6 là 2000.000đ. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng và điều kiện chi phí mà quý khách có thể sử dụng hạn mức cước thích hợp cho sim trả sau của mình.
Tham khảo
Mặc dù thay đổi hạn mức cước cho sim trả sau Mobifone là thao tác vô cùng đơn giản như không nhiều thuê bao nắm bắt chính xác cách thực hiện. Để giúp quý khách hiểu rõ hơn về cách thay đổi hạn mức cước sim trả sau Mobifone, mời quý khách theo dõi hướng dẫn chi tiết từ dangky3gmobifone.net ngay dưới đây.
Hướng dẫn thay đổi hạn mức cước cho sim trả sau Mobifone:
Thay đổi hạn mức cước dùng mỗi tháng là cách để các thuê bao có thể kiểm soát chi tiết một cách hiệu quả nhất, chỉ với một cú pháp đơn giản quý khách có thể thay đổi hạn mức cước theo nhu cầu dùng của mình. Trước tiên hay cùng theo dõi cách kiểm tra hạn mức cước và những hạn mức cước hiện có của Mobifone đã nhé.
Cách tra cứu hạn mức cước Mobifone: Qúy khách hãy soạn tin nhắn KT_KN gửi 999 hoặc bấm mã USSD *112#OK là có thể tra cứu chính xác hạn mức cước thuê bao đang sử dụng.
Các hạn mức cước của Mobifone cho sim trả sau:
| Các mức cước | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Mức 5 | Mức 6 |
| Chi tiết hạn mức | 100.000đ | 200.000đ | 300.000đ | 500.000đ | 1.000.000đ | 2.000.000đ |
| Cước mặc định nếu không đăng ký | Hạn mức mặc định là 200.000đ | |||||
Xem thêm: Cách đăng ký 4G Mobifone sử dụng hiệu quả nhất!
Sau khi đã nắm chắc các hạn mức cước Mobifone, nếu quý khách muốn thay đổi về hạn mức cước nào chỉ cần thực hiện cú pháp như sau:
HMC <số tiền> gửi 999
Lưu ý: Số tiền chính là hạn mức cước mà quý khách muốn dùng nhập số tiền đầy đủ không có ký tự hay khoảng cách xen giữa.
Khi soạn tin nhắn thay đổi hạn mức cước trả sau Mobifone thành công, hạn mức cước mới sẽ bắt đầu có hiệu lực từ chu kỳ tiếp theo trở đi.
Các gói cước Mobi F hấp dẫn của Mobifone:
Sau khi đã biết cách thay đổi hạn mức cước trả sau Mobifone, mời quý khách tham khảo thêm thông tin các gói cước MF hấp dẫn đang được Mobifone triển khai để chủ động thay đổi gói cước khi gói đang dùng chưa thật sự phù hợp.
| Mã gói cước | Cước phí gói | Ưu đãi hấp dẫn từ gói | Chu kỳ dùng | ||
| Lưu lượng | Phút thoại nội mạng | Phút thoại liên mạng | |||
| MF69 | 69.000 | - | 1.000 phút nội mạng | - | 01 tháng |
| MF99 | 99.000 | 5GB | Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 1.000 phút) | 40 | 31 ngày |
| MF149 | 149.000 | 8GB | Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 1.500 phút) | 80 | |
| MF199 | 199.000 | 9GB | Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 1.500 phút) | 160 | |
| MF299 | 299.000 | 12GB | Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 2.000 phút) | 300 | |
| MF399 | 399.000 | 17GB | Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 3.000 phút) | 400 | |
| MF499 | 499.000 | 22GB | Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 4.000 phút) | 500 | |
| MF599 | 599.000 | 25GB | Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 5.000 phút) | 600 | |
| MF799 | 799.000 | 35GB | Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 7.000 phút) | 700 | |
| MF999 | 999.000 | 45GB | Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 10.000 phút) | 1.000 | |
Và đừng bỏ qua ưu đãi của các gói cước 4G Mobifone ưu đãi nhất hiện nay nhé!
Chúc quý khách kiểm tra hạn mức cước sim Mobifone trả sau thành công. Đừng quên kết nối đến tổng đài 18001090 để được hỗ trợ khi có bất cứ thắc mắc nào quý khách nhé.